| |
| CÔNG
TY RULÔ NAM HẢI CHUYÊN SẢN XUẤT CÁC LOẠI RULÔ NHƯ:
•
Rulô in Offset.
• Rulô in Flexo.
• Rulô in ống đồng.
• Rulô truyền phẩm, mực.
• Rulô ép, chịu áp lực lớn cho nghành giấy và sản xuất bột
giấy.
• Rulô tỳ, cuộn, chịu mài mòn.
• Rulô xốp, ma sát.
•
Rulô kéo băng tải.
• Rulô vớt keo, hồ.
• Rulô điều chỉnh băng chuyền.
• Rulô hồ vải.
• Rulô dàn màng, vải.
• Rulô chịu nhiệt, chống dính bề mặt.
• Rulô chống tích điện.
• Rulô ép màng Plastic.
• Rulô cho ngành da, giầy.
• Rulô cho công nghiệp khai thác gỗ và nội thất.
• Rulô cho băng chuyền công nghiệp.
|
 |
|
 |
 |
| |
| |
| |
• Rulô mài hình tang trống.
• Rulô
xẻ rãnh dọc.
• Rulô
xẻ rãnh ngang.
• Rulô
khía chữ V.
• Rulô
khía hình quả trám.
• Rulô
bọc nhựa.
• Rulô
bọc ebonit.
• Rulô
mạ Crôm.
• Rulô
mạ đồng
|
|
Rulô
cao su được sản xuất tại nhà máy trên dây chuyền khép kín
theo chu trình sau:
- Chế tạo phôi thép
- Cân bằng động sản phẩm trên máy cân bằng động.
- Làm sạch phôi thép.
- Bôi chất bám dính.
- Quấn cao su vào trục trên máy quấn tự động.
- Lưu hóa.
- Ổn định sản phẩm.
- Mài tròn theo kích thước
-
Đánh bóng bề mặt cao su bằng máy chuyên dùng.
- Kiểm tra sản phẩm.
- Đóng gói, bảo quản. |
|
 |
 |
Máy
quấn Rulô tự động
Rulô cao su được
quấn hoàn toàn trên máy cuốn tự động: Đường kính rulô từ 40
mm đến 1000 mm trên chiều dài từ 45 mm đến 6000 mm với thời
gian nhanh, tiết kiệm nguyên liệu. |
|
 |
Máy
đánh bóng Rulô
Khâu đánh bóng
bề mặt được làm hoàn toàn tự động trên máy chuyên dùng dạng
dải - là phát minh mới của hãng REMCO, chuyên sản xuất các
loại máy cho ngành sản xuất rulô cao su. |
|
 |
| 
Máy
mài Rulô cao su tự động |

Phân
xưởng cán, trộn cao su |
|
|
|
Rulô
Nam Hải sử dụng nhiều chủng loại cao su, có đủ các tính chất
cơ lý, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng của khách hàng với các
loại cao su như:
•
Nitrile Buna (N)
• Nitrile/PVC
• Cao
su HNBR
•
Cao su Neoprene (CR)
•
Cao su Butyl
•
Polyurethane |
•
Cao su thiên nhiên
(NR)
• Cao
su SBR
• Cao
su Silicon
• Cao
su Flo Silicon
• Cao
su Brom Butyl.
• Cao
su Hypalon |
|
|
 |
| Rulô
in Offset |
| Loại
Rulô |
Độ
cứng: shA |
Tính
năng |
| Rulô
chà mực |
30 |
Chịu mòn, kháng dầu |
| Rulô
chuyền mực |
35 |
Chịu mài mòn, chịu dầu |
| Rulô nghiền mực |
100 |
Chịu mài mòn |
| Rulô chà nước |
25 |
Chịu acid, chịu mài mòn |
| Rulô
chà cồn |
22 |
Chịu
cồn, dầu, kháng xé rách |
|
| Rulô
In |
| Loại
Rulô |
Shore
A |
Tính
năng |
| Rulô
chà mực Flexo |
70
- 80 |
Chịu mòn, kháng dung môi |
| Rulô
chuyền mực Flexo |
100 |
Chuyền mực tốt |
| Rulô cao su ống đồng |
75 |
Kháng dung môi, chịu mòn |
| Rulô in UV |
20
- 40 |
Kháng dung môi |
| Rulô
in bao bì |
70 |
Chịu
dung môi, mài mòn |
|
| Rulô
ngành Giấy |
| Loại
Rulô |
Shore
A |
Tính
năng |
| Rulô cao
su lưới |
45 |
Chịu mòn, kháng xé rách |
| Rulô cao
su trung gian |
85
- 90 |
Chịu ép, mài mòn |
| Rulô cao su ép dưới |
90
- 97 |
Chịu nén ép cao, chịu nhiệt |
| Rulô dàn chăn, gân xoắn |
95 |
Chịu mài mòn |
| Rulô dẫn
chăn - phíp |
100 |
Chịu mài
mòn, chịu nước |
|
| Rulô
ngành Dệt |
| Loại
Rulô |
Shore
A |
Tính
năng |
| Rulô dàn
vải |
75 |
Chịu mòn, hóa chất |
| Rulô vắt
hồ |
80 |
Chịu nén, ép, nhiệt độ |
| Rulô tẩy, nhuộm |
75 |
Chịu hóa chất, chịu áp lực |
|
| Rulô
Bao bì |
| Loại
Rulô |
Shore
A |
Tính
năng |
| Rulô
dẫn màng |
65 |
Chịu mòn |
| Rulô
ép màng |
75
- 80 |
Chịu nén, ép, chịu mòn |
| Rulô ghép màng phức |
75 |
Chịu nhiệt, áp lực nén |
| Rulô ghép phức hợp |
75 |
Chịu dung môi, nén ép |
|
| |
|
|
|
| |
|
Về đầu trang >>
|
|